導đạo
U+5C0E
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 導 (đạo, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỐN 寸 (tấc) biểu nghĩa, chữ 道 (âm Hán Việt “dạo”) biểu âm.
道 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 道聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 寸 THỐN — tấc · #41
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đạo
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.