𡈩chuồng — chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn
U+21229
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿴囗童. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 囗 VI — vây quanh · #31
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuồng
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ nhốt giữ hoặc nuôi súc vật; chỗ chứa, giữ một số vật ở nông thôn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.