𡭉bắn — dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó; dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời
U+21B49
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰半射. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 寸 THỐN — tấc · #41
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bắn
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng lực đẩy để phóng viên đạn, mũi tên đến một đích nào đó; dùng lực bẩy một vật nặng chuyển dời— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.