胖bỡn — (Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh
U+80D6
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 胖 (bỡn, “(Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 半 (âm Hán Việt “bán”) biểu âm.
半 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 半亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bỡn
- Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.