墩chôn — cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín; giấu kín dưới đất
U+58A9
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 墩 (chôn, “cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín; giấu kín dưới đất”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 敦 (âm Hán Việt “dun”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chôn · đôn
- Nghĩa tiếng Việt
- cho xác người, xác con vật xuống hố rồi lắp đất cho kín; giấu kín dưới đất— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.