寬khoan — dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ
U+5BEC
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 寬 (khoan, “dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ”) là chữ hình thanh: bộ MIÊN 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, chữ 萈 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
萈 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 萈聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 宀 MIÊN — mái nhà · #40
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khoan
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần; dùng xoáy sâu vào tạo thành lỗ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.