㖑
口
Bộ thứ 30 · 3 nét
Bộ khẩu
Nghĩa: miệng; lời nói · 1.187 chữ
107 chữ có thêm 7 nét · trang 1/2
㖔
thồn
㖗
rầm
哠
gào
員
viên
哢
lỏng
哣
nhạu
哥
ca
哦
nga
哨
Chưa rõ âm
哩
ré
哪
ná
哫
Chưa rõ âm
哬
hà
哭
khóc
哮
hao
哯
hẹn
哰
rao
哱
buột
哲
riết
哳
chít
哴
rằng
哺
phô
哽
ngạnh
哿
cả
唁
ngon
唅
hàm
唆
Chưa rõ âm
唇
thần
唈
oạp
唉
ai
唋
dứ
唎
lời
唏
hơi
唐
đường
唑
doạ
唒
dẫu
𠲮
khinh
𠲰
Chưa rõ âm
𠲵
mép
𠲶
mỉm
𠲹
cãi
𠲺
ngập
𠲿
thốc
𠳐
vâng
𠳑
ực
𠳒
lời
𠳗
xác
𠳘
nhú
𠳙
thay
𠳚
cãi
𠳝
bựa
𠳨
hỏi
𠳲
Chưa rõ âm
𠳹
sằng
𠳺
lẩn
𠳾
Chưa rõ âm
𠳿
vãi
𠴉
ngoẻn
𠴊
lỡ
𠴋
phào
𠴌
nhanh
𠴍
nhắn
𠴎
óc
𠴏
màng
𠴐
núc
𠴑
nở
𠴒
rểnh
𠴓
đay
𠴔
chiềng
𠴕
diễu
𠴖
vọi
𠴗
dỗ
𠴘
thổn
𠴙
bở
𠴚
toác
𠴛
gùng
𠴜
kẽ
𠴝
uông
𠴞
bạn
𠴠
biếng
𠴡
nghê
𠴤
vũm
𠴥
ngoàm
𪡆
gầm
𪡇
nể
𪡈
bớ
𪡉
lở
𪡊
Chưa rõ âm
𪡍
lấn
𪡎
lánh
𫪄
ghen
𫪎
Chưa rõ âm
𫪏
vẫn
𰇮
Chưa rõ âm
𱒫