唉ai — thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết; thán từ dùng để chỉ một ý than vãn
U+5509
Hình thanhĐã hiệu đính
trái → phải
Chữ 唉 (ai, “thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết; thán từ dùng để chỉ một ý than vãn”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 矣 (âm Nôm “hãy”) biểu âm.
矣 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: Đối chiếu phân loại cấu tạo CJKVI (矣聲); chưa bổ sung diễn giải nghĩa..
Nguồn phân tích: data/curated/overrides-analysis.yaml
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ai · hỡi · hãy · hãi · hĩ · hơi · hẽ · hễ · hị · hởi
- Nghĩa tiếng Việt
- thán từ dùng để kêu gọi một cách tha thiết; thán từ dùng để chỉ một ý than vãn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary
惜台𥪞價𤽸銀 典風塵拱風塵如唉
Tiếc thay trong giá trắng ngần Đến phong trần cũng phong trần như ai
— Truyện Kiều · Wiktionary