唏U+550F
hơi · he · hé · hê · hì · hí · hầy · hời · khề · sè
Bộ khẩu · 10 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ cân · 7 nét
Bộ khẩu · 10 nétđã hiệu đính
Bộ nguyệt · 6 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ thỉ · 7 nét
Bộ khí · 17 nét