𠴑nở — nang (nói tắt). Ngực nở; xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )
U+20D11
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠴑 (nở, “nang (nói tắt). Ngực nở; xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 𦬑 (âm Nôm “nở”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nở
- Nghĩa tiếng Việt
- nang (nói tắt). Ngực nở; xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.