𦬑nở — xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )
U+26B11
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𦬑 (nở, “xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 女 (âm Hán Việt “nhữ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nở · nỡ · nợ · nứa
- Nghĩa tiếng Việt
- xoè mở một cách tự nhiên. Hoa nở. Nở một nụ cười (b. )— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
雲莊重恪潙 囷𦝄苔惮𧍋𦬑囊
Vân xem trang trọng khác vời Khuôn trăng đầy đặn nét ngài nở nang
— Truyện Kiều · Wiktionary