𡢻nợ — số tiền vay của người khác và sẽ phải trả; nhiệm vụ đối với người khác
U+218BB
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𡢻 (nợ, “số tiền vay của người khác và sẽ phải trả; nhiệm vụ đối với người khác”) là chữ hình thanh: 債 biểu nghĩa, chữ 女 (âm Hán Việt “nhữ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 女 NỮ — phụ nữ · #38
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nợ
- Nghĩa tiếng Việt
- số tiền vay của người khác và sẽ phải trả; nhiệm vụ đối với người khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.