要yêu — có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ
U+8981
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 要 (yêu, “có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ”) là chữ hình thanh: bộ Á 襾 (dạng viết 覀) (che đậy) biểu nghĩa, chữ 女 (âm Hán Việt “nhữ”) biểu âm.
女 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 女聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 襾 Á — che đậy · #146
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- viet-yomitan/chunom.org, unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- yêu · yếu
- Nghĩa tiếng Việt
- có sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.