𦛜
肉
Bộ thứ 130 · 6 nét
Bộ nhục
Nghĩa: thịt · 337 chữ
337 chữ · trang 2/4
𦛞
Chưa rõ âm
𦛺
bét
𦛻
thộn
𦛼
bênh
𦛽
ngóm
𦛾
nục
𦛿
mang
𦜀
phị
𫆡
dọc
𬚼
Chưa rõ âm
𬚿
nhờn
𬛀
cõng
𱼉
múi
𱼌
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䏾
bụng
脹
trướng
脺
nốt
脾
tì
脿
béo
腀
lồn
腊
Chưa rõ âm
腋
nách
腎
thận
腏
Chưa rõ âm
腐
hủ
腑
phủ
腔
xoang
腕
oản
𦜘
vú
𦜝
Chưa rõ âm
𦜞
rốn
𦜹
khởi
𦝂
đít
𦝃
ròm
𦝄
trăng
𦝅
phễn
𦝆
ròm
𦝇
đít
𦝈
ngắc
𦝉
đẻ
𦝊
trôn
𦝋
mụn
𦝌
mép
𦝍
sần
𦝎
phốp
𦝑
Chưa rõ âm
𦝔
Chưa rõ âm
𫆢
răng
𫆥
cáng
𬛃
Chưa rõ âm
𰮳
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
máu
䐏
Chưa rõ âm
䐗
chả
腛
óc
腜
Chưa rõ âm
腥
tanh
腦
não
腩
nem
腫
sõng
腮
tai
腰
yêu
腸
Chưa rõ âm
腹
phục
𦝥
sáp
𦝬
nhót
𦝲
Chưa rõ âm
𦝹
lườn
𦝺
mẩy
𦝼
Chưa rõ âm
𦞁
tươi
𦞍
cáy
𦞎
nghén
𦞏
ôi
𦞐
ngực
𦞑
vòi
𦞒
đẫy
𦞓
phay
𦞔
hoẳn
𫆧
ruột
𬛈
nem
𬛉
Chưa rõ âm
𱼒
địt
Chưa rõ âm
䐠
Chưa rõ âm
䐥
ỏng
腿
thoái
膀
Chưa rõ âm
膁
còm
膈
nách
膏