𫆥cáng — võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm
U+2B1A5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰肩亢. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cáng
- Nghĩa tiếng Việt
- võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường; dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.