𱼒địt — (Bắc Bộ, thô tục, thông tục) Từ chửi thề, tục tĩu
U+31F12
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- địt
- Nghĩa tiếng Việt
- (Bắc Bộ, thô tục, thông tục) Từ chửi thề, tục tĩu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.