𦝉đẻ — tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài; được sinh ra
U+26749
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𦝉 (đẻ, “tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài; được sinh ra”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 底 (âm Nôm “dẻ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đẻ · đẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài; được sinh ra— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.