𫆧ruột — phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày
U+2B1A7
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫆧 (ruột, “phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 律 (âm Hán Việt “luật”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ruột
- Nghĩa tiếng Việt
- phần của ống tiêu hoá từ cuối dạ dày đến hậu môn của con người hay động vật mà thức ăn đi qua ở đó sau đi qua dạ dày— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary