𣹕lụt — ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất; lũ lụt
U+23E55
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𣹕 (lụt, “ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất; lũ lụt”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 律 (âm Hán Việt “luật”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lụt · lút · rót
- Nghĩa tiếng Việt
- ngập lụt. Nước tràn ngập cả một vùng đất; lũ lụt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.