𦜞rốn — điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; ống nói trên
U+2671E
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰月⿱㐅共. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rốn
- Nghĩa tiếng Việt
- điểm ở chính giữa bụng, sẹo của ống dẫn máu vào nuôi bào thai; ống nói trên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.