𦛼bênh — làm cho vật nặng được nâng chếch lên; chếch lên vì mất cân bằng
U+266FC
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𦛼 (bênh, “làm cho vật nặng được nâng chếch lên; chếch lên vì mất cân bằng”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 兵 (âm Hán Việt “binh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bênh
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho vật nặng được nâng chếch lên; chếch lên vì mất cân bằng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.