𫆢răng — phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn
U+2B1A2
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𫆢 (răng, “phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 夌 (âm Nôm “răng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- răng
- Nghĩa tiếng Việt
- phần cứng mọc ở hàm trong miệng, dùng để nhai hay cắn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.