𦢠U+268A0
răng
Bộ nhục · 19 nét
Tra ngược theo âm
10 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhục · 19 nét
Bộ xỉ · 23 nét
Bộ tịch · 14 nét
Bộ nhục · 12 nét
Bộ xỉ · 27 nét
Bộ xỉ · 16 nét
Bộ khẩu · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 10 nét
Bộ nhục · 12 nét