𧤁sừng — phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc
U+27901
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𧤁 (sừng, “phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc”) là chữ hình thanh: bộ GIÁC 角 (sừng) biểu nghĩa, chữ 夌 (âm Nôm “răng”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 角 GIÁC — sừng · #148
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sừng
- Nghĩa tiếng Việt
- phần cứng mọc nhô ra ở đầu một số loài thú có guốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.