腥tanh — có mùi như mùi cá sống
U+8165
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 腥 (tanh, “có mùi như mùi cá sống”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 星 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
星 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 星亦聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tanh
- Nghĩa tiếng Việt
- có mùi như mùi cá sống— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.