脿béo — có nhiều mỡ; trái với gầy; có tính chất của mỡ, của dầu thực vật
U+813F
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 脿 (béo, “có nhiều mỡ; trái với gầy; có tính chất của mỡ, của dầu thực vật”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 表 (âm Hán Việt “biểu”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- béo
- Nghĩa tiếng Việt
- có nhiều mỡ; trái với gầy; có tính chất của mỡ, của dầu thực vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.