𦞏ôi — bắt đầu có mùi, sắp thiu; Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên
U+2678F
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱威肉. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ôi
- Nghĩa tiếng Việt
- bắt đầu có mùi, sắp thiu; Tht. Tiếng thốt ra biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.