貝
貝
Bộ thứ 154 · 7 nét
Bộ bối
Nghĩa: vỏ sò; của cải · dạng viết khác: 贝 · 109 chữ
109 chữ · trang 1/2
貞
trinh
負
phụ
𧴤
bói
Chưa rõ âm
財
tài
貢
cống
𧴪
Chưa rõ âm
𧴱
nợ
𧴲
Chưa rõ âm
𫎑
Chưa rõ âm
貧
bần
貨
hoá
貪
tham
貫
quan
責
trách
𧴸
Chưa rõ âm
𧴻
Chưa rõ âm
𧵆
gần
𧵈
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
貯
trữ
貰
thởi
貳
nhì
貴
quý
貶
biếm
買
mới
貸
thẩy
費
bí
貿
Chưa rõ âm
賀
hạ
𧵑
của
𧵟
quà
𬥓
bán
𲂪
Chưa rõ âm
𲂫
Chưa rõ âm
𲃀
Chưa rõ âm
賂
lộ
賄
Chưa rõ âm
賊
tặc
賍
Chưa rõ âm
賎
Chưa rõ âm
𧵤
Chưa rõ âm
𧵳
Chưa rõ âm
𧶄
dành
𬥔
Chưa rõ âm
𲂯
Chưa rõ âm
賑
Chưa rõ âm
賒
xa
賓
tân
𧶘
Chưa rõ âm
賜
Chưa rõ âm
賞
thưởng
賠
bù
賡
Chưa rõ âm
賢
hiền
賣
mại
賤
tiện
賥
đút
賦
phú
質
chát
𧶫
biếu
𧶬
đắt
𧶭
buôn
𧶮
của
𧶯
cõng
𫎚
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
賭
đổ
賵
phúng
𬥠
Chưa rõ âm
賸
Chưa rõ âm
𧷔
Chưa rõ âm
𧷝
xoe
𬥣
nghèo
𲂵
nghèo
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𧷸
mua
𧷹
tậu
𧷺
tròn
Chưa rõ âm
贈
tặng
贊
Chưa rõ âm
𧸒
vủi
𧸓
chứa
贍
thiệm
𧸝
bán
贑
Chưa rõ âm
贓
tang
𧸰
khềnh
𬥪
Chưa rõ âm
贖
chuộc
𧸺
còng
𧸻