費bí — loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt
U+8CBB
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 費 (bí, “loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt”) là chữ hình thanh: bộ BỐI 貝 (vỏ sò; của cải) biểu nghĩa, chữ 弗 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
弗 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 弗聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 貝 BỐI — vỏ sò; của cải · #154
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- bí · phí · phía
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây song tử diệp cùng họ với bầu, quả dùng nấu canh và làm mứt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.