𦷬U+26DEC
bí
Bộ thảo · 14 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 14 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hòa · 10 nét
Bộ bối · 12 nét
Bộ phụ (đồi) · 7 nét
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ mộc · 13 nét
Bộ thảo · 8 nét