買mới
U+8CB7
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 買 (mới, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ BỐI 貝 (dạng viết 罒) (vỏ sò; của cải) biểu nghĩa, chữ 貝 (âm Hán Việt “bối”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 貝 BỐI — vỏ sò; của cải · #154
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- mãi
- Âm Nôm
- mới · mãi · bấy · mai · mái · máy · mé · mướu · mạy · mải · mảy · mấy · mỏi · với
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
特𠳒媒買隨機 扒𠊛保領𫜵詞供招
Được lời mụ mới tuỳ cơ Bắt người bảo lãnh làm tờ cung
— Truyện Kiều · Wiktionary
𦖻𦖑𫆧浽排排 忍如娘買𤋵𠳒𠓀𡢐 翁絲恄補之饒 渚𢝙森合㐌愁坡配
Tai nghe ruột nổi bời bời Nhẩn nha nàng mới giãi lời trước sau Ông tơ ghét bỏ chi nhau Chưa vui sum họp đã sầu pha phôi
— Truyện Kiều · Wiktionary