閉U+9589
bấy · bế
Bộ môn · 11 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ môn · 11 nét
Bộ nhân · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ nhật · 15 nét
Bộ thủy · 7 nét
Bộ nhất · 5 nét
Bộ tâm · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thạch · 13 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ bối · 12 nét
Chưa có bộ thủ