門
門
Bộ thứ 169 · 8 nét
Bộ môn
Nghĩa: cửa hai cánh · dạng viết khác: 门 · 73 chữ
73 chữ
閉
bấy
𨳒
mọn
𫔬
muôn
𬮙
muôn
𰿘
muôn
𲈦
muôn
開
khai
閍
muôn
閏
nhuận
閑
hèn
閒
Chưa rõ âm
間
gian
𨳦
suồng
𨳰
Chưa rõ âm
𨳱
ngõ
𫔭
khai
𫔮
nhàn
𫔯
Chưa rõ âm
𬮜
Chưa rõ âm
𲈧
mần
Chưa rõ âm
関
quan
閣
các
閧
hổng
閨
khuê
閩
dần
𨴦
cửa
閭
lơ
閲
duyệt
𫔤
cửa
𫔳
cửa
𬮌
cửa
𲈫
cửa
𲈾
cửa
𲈿
cửa
閻
Chưa rõ âm
閾
vắc
𨵣
cửa
𫔦
Chưa rõ âm
𬮫
Chưa rõ âm
闊
Chưa rõ âm
闌
làn
𨸈
mở
𬮎
Chưa rõ âm
闖
sấm
闘
chùa
𨶛
cổng
Chưa rõ âm
關
quan
𫔷
cạy
𫔸
cửa
𬮶
Chưa rõ âm
𬮷
cửa
𲈳
cửa
𲈴
cửa
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
闡
xén
𨷈
muôn
𨷑
mở
𲉇
mở
𨸍
cụp
𫔹
Chưa rõ âm
𲉈
mở
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
𨷶
cửa
𨷯
cửa
𨷺
Chưa rõ âm