𫔸cửa — khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở
U+2B538
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𫔸 (cửa, “khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở”) là chữ hình thanh: bộ MÔN 門 (dạng viết 门) (cửa hai cánh) biểu nghĩa, chữ 𭁈 (âm Hán Việt “dữ”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 門 MÔN — cửa hai cánh · #169
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cửa
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.