闡xén — cắt bớt chỗ không cần thiết
U+95E1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 闡 (xén, “cắt bớt chỗ không cần thiết”) là chữ hình thanh: bộ MÔN 門 (cửa hai cánh) biểu nghĩa, chữ 單 (âm Nôm “đan”) biểu âm.
單 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 單聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 門 MÔN — cửa hai cánh · #169
- Số nét
- 20
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- xén
- Nghĩa tiếng Việt
- cắt bớt chỗ không cần thiết— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.