撣đan
U+64A3
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 撣 (đan, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 單 (âm Nôm “đan”) biểu âm.
單 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 單聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- đàn · đạn · đản
- Âm Nôm
- đan
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.