彈đàn — nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc
U+5F48
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 彈 (đàn, “nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc”) là chữ hình thanh: bộ CUNG 弓 (cây cung) biểu nghĩa, chữ 單 (âm Nôm “đan”) biểu âm.
單 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 單聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 弓 CUNG — cây cung · #57
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đàn
- Nghĩa tiếng Việt
- nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.