開khai — bỏ những vật cản trở, để cho thông; đào đất để cho nước chảy thành dòng
U+958B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 開 (khai, “bỏ những vật cản trở, để cho thông; đào đất để cho nước chảy thành dòng”) là chữ hình thanh: bộ MÔN 門 (cửa hai cánh) biểu nghĩa, chữ 开 (âm Nôm “khai”) biểu âm.
开 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 开聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 門 MÔN — cửa hai cánh · #169
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- khai
- Âm Nôm
- khai · khui · khơi
- Nghĩa tiếng Việt
- bỏ những vật cản trở, để cho thông; đào đất để cho nước chảy thành dòng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.