𬮌cửa — khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở
U+2CB8C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𬮌 (cửa, “khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở”) là chữ hình thanh: bộ MÔN 門 (cửa hai cánh) biểu nghĩa, chữ 㪯 (âm Hán Việt “cử”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 門 MÔN — cửa hai cánh · #169
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cửa
- Nghĩa tiếng Việt
- khoảng trống được chừa làm lối ra vào của một nơi đã được ngăn kín, thường lắp bộ phận đóng, mở— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.