𢵹U+22D79
mỏi
Bộ thủ · 15 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 15 nét
Bộ vô (mẫu) · 7 nét
Bộ khẩu · 10 nét
Bộ mục · 12 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ nạch · 12 nét
Bộ bối · 12 nét