貝U+8C9D
với · buổi · bói · búi · bỏi · bối · bổi · bủi · mấy · mới · vuối · vỏi · vời
Bộ bối · 7 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ bối · 7 nét
Bộ nhân · 6 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ thủy · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khẩu · 12 nét
Bộ thủ · 9 nét
Bộ mộc · 9 nét
Bộ bối · 12 nét