賣mại
U+8CE3
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 賣 (mại, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ BỐI 貝 (dạng viết 士) (vỏ sò; của cải) biểu nghĩa, chữ 買 (âm Hán Việt “mãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 貝 BỐI — vỏ sò; của cải · #154
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- mại
- Âm Nôm
- mại · mải · mợi
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.