㵋mới — vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; vừa có, chưa lâu
U+3D4B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 㵋 (mới, “vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; vừa có, chưa lâu”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 買 (âm Hán Việt “mãi”) biểu âm.
買 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 買聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mới
- Nghĩa tiếng Việt
- vừa làm mà chưa dùng hoặc chưa lâu, chưa cũ; vừa có, chưa lâu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.