𢵯máy — dụng cụ cơ hoặc điện
U+22D6F
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢵯 (máy, “dụng cụ cơ hoặc điện”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 買 (âm Hán Việt “mãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- máy
- Nghĩa tiếng Việt
- dụng cụ cơ hoặc điện— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.