𦂶
糸
Bộ thứ 120 · 6 nét
Bộ mịch
Nghĩa: sợi tơ · dạng viết khác: 糹 纟 · 351 chữ
351 chữ · trang 3/4
𦂺
ươm
𦂻
luốt
𦂼
giậm
𦂽
đột
𦂾
dệt
𦂿
buộc
𦃀
chải
𫃵
lụa
𫃶
Chưa rõ âm
𫃷
Chưa rõ âm
𬗩
Chưa rõ âm
𮈩
Chưa rõ âm
𱹻
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
縈
quanh
縊
ải
縎
cốt
縐
sô
縒
sai
縚
Chưa rõ âm
縟
nhọc
縣
huyện
𦃐
tao
𦃡
Chưa rõ âm
𦃮
gai
𦃯
tói
𦃾
lượt
𦃿
vải
𦄀
mã
𦄁
thùn
𦄃
chít
𦄄
quấn
𦄅
dệt
𦄆
may
𦄇
nịt
𦄈
xuyến
𫃸
nối
𫃹
thêu
𫃼
lèo
𬗰
thùa
𬗱
mượt
𬗲
tua
䌌
Chưa rõ âm
䌑
Chưa rõ âm
縱
tung
縷
lụa
縸
mắc
縺
len
總
tổng
績
rách
縿
tóm
繁
phồn
𦄂
dải
𦄌
chắp
𦄓
xâu
𦄞
vấn
𦄠
nút
𦄣
cuộn
𦄴
chài
𦄵
dứt
𦄶
rìa
𦄷
thòng
𦄸
xụng
𦄹
chão
𦄺
rắng
𦄻
quấn
𬗵
Chưa rõ âm
𰫲
Chưa rõ âm
𱺅
giấy
Chưa rõ âm
繏
Chưa rõ âm
繓
túi
織
chức
繘
quất
繚
lèo
繞
nhiễu
𦄼
tua
𦄾
vóc
𦄿
mắc
𦅭
đũi
𦅮
tàn
𦅯
nhẳng
𦅰
đùm
𦅱
thùa
𦅲
vợt
𦅴
vở
𫄁
Chưa rõ âm
𫄂
buột
𫄃
Chưa rõ âm
𫄄
lụa
𬗻
Chưa rõ âm
𬗽
thon
𬘀
Chưa rõ âm
𱺇
Chưa rõ âm
𱺈