𦄣cuộn — từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại; lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập
U+26123
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trái → phải
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰糹袞. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cuộn · gọn
- Nghĩa tiếng Việt
- từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại; lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.