鶠
鳥
Bộ thứ 196 · 11 nét
Bộ điểu
Nghĩa: chim · dạng viết khác: 鸟 · 193 chữ
193 chữ · trang 2/3
𪂶
Chưa rõ âm
𪃄
Chưa rõ âm
𪃍
Chưa rõ âm
𪃏
môi
𪃙
chả
𪃛
ngan
𪃣
Chưa rõ âm
𪃱
hâu
𪃲
chả
𪃴
gà
𪃵
trả
𬷤
gà
𲍣
anh
䳱
vọ
鶮
sếu
鶯
oanh
鶴
hạc
鶺
chích
鷂
diều
𪃿
ca
𪄂
Chưa rõ âm
𪄅
sét
𪄌
ngỗng
𪄞
sồ
𪄤
sáo
𪄥
cút
𪄦
choè
𪄧
hịch
𪄨
sáo
𫛎
sếu
𬷨
Chưa rõ âm
𬷩
chích
𲎁
Chưa rõ âm
𲎂
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
鷋
đồ
鷟
sạt
𪄯
Chưa rõ âm
𪄸
trích
𪅆
le
𪅤
kên
𪅥
vạc
𪅦
cuốc
𪅧
choi
𪅨
ri
𪅩
sấm
𪅪
quạch
𪅫
vạc
𪅬
yểng
𪅭
tu
𫛐
cuốc
鷮
keo
𪅴
ác
𪆋
Chưa rõ âm
𪆏
Chưa rõ âm
𪆒
Chưa rõ âm
𪆛
Chưa rõ âm
𪆣
yểng
𪆤
đủi
𪆥
khướu
𪆦
tu
𪆧
vẹt
𫛕
khướu
𬷲
vịt
𲍦
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䴈
Chưa rõ âm
鷹
ưng
𪆯
nông
𪆻
Chưa rõ âm
𪆼
lôi
𪇋
cùi
𪇌
nông
𪇍
quạ
𪇎
quắm
𪇏
cưởng
𪇐
sáo
𬷶
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
䴌
mòng
鸌
vạc
鸏
mòng
𪇨
bồ
𪇩
ngan
𪇪
chích
𪇫
cùi
𪇱
Chưa rõ âm
𪇴
vẹt
𬷸
nòi
𲍨
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
鸜
cò
𲍪
Chưa rõ âm
鸞