𪆦tu — ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút
U+2A1A6
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱須鳥. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- tu
- Nghĩa tiếng Việt
- ngậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.