𪅪quạch — tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu
U+2A16A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𪅪 (quạch, “tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 郭 (âm Hán Việt “quách”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quạch
- Nghĩa tiếng Việt
- tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.