𪅨ri — thứ chim như chim sẻ, mỏ đen; thế này
U+2A168
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪅨 (ri, “thứ chim như chim sẻ, mỏ đen; thế này”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỂU 鳥 (chim) biểu nghĩa, chữ 移 (âm Hán Việt “di”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 鳥 ĐIỂU — chim · #196
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ri
- Nghĩa tiếng Việt
- thứ chim như chim sẻ, mỏ đen; thế này— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.